Back Menu Exercise Vocabulary

95 [Chín mươi lăm]

Liên từ 2
೯೫ [ತೊಂಬತ್ತಐದು]

ಸಂಬಂಧಾವ್ಯಯಗಳು ೨.
 Nhắp chuột vào văn bản!  
Từ khi nào chị ấy không làm việc nữa?
Từ lúc chị ấy kết hôn à?
Vâng, chị ấy không làm việc nữa, từ khi chị ấy đã kết hôn.
 
Từ khi chị ấy đã kết hôn, chị ấy không làm việc nữa.
Từ khi họ quen nhau, họ hạnh phúc.
Từ khi họ có con, họ ít khi ra ngoài.
 
Bao giờ chị ấy gọi điện thoại?
Trong lúc lái xe.
Vâng, trong lúc chị ấy lái xe hơi.
 
Chị ấy gọi điện thoại, trong lúc chị ấy lái xe hơi.
Chị ấy xem vô tuyến, trong lúc chị ấy là quần áo.
Chị ấy nghe nhạc, trong lúc chị ấy làm việc nhà.
 
Tôi không nhìn thấy gì nếu tôi không đeo kính.
Tôi không hiểu gì nếu nhạc to quá.
Tôi không ngửi thấy gì nếu tôi bị chứng sổ mũi.
 
Chúng tôi đón tắc xi khi trời mưa.
Chúng tôi làm một cuộc hành trình vòng quanh thế giới, nếu chúng tôi trúng xổ số.
Chúng tôi sẽ bắt đầu ăn, nếu anh ấy không đến ngay.
 
Back Menu Exercise Vocabulary

Copyright 2006-2023 by Go47.com | Nghiêm cấm sao chép khi chưa được phép.
Terms of Service | Privacy Policy

Select your spoken language

  • Français
  • עברית
  • हिन्दी
  • Hrvatski
  • Magyar
  • Bahasa Indonesia
  • Italiano
  • 日本語
  • ქართული
  • ಕನ್ನಡ
  • 한국어
  • Lietuvių
  • Latviešu
  • македонски
  • मराठी
  • Nederlands
  • Norsk
  • ਪੰਜਾਬੀ ਭਾਸ਼ਾ
  • Polski
    • Português (PT)
    • Português (BR)
    • Română
    • Русский
    • Slovenčina
    • Slovenščina
    • Shqip
    • Cрпски
    • Svenska
    • தமிழ்
    • తెలుగు
    • ภาษาไทย
    • Türkçe
    • Українська
    • اردو
    • Tiếng Việt
    • 中文