Back Menu Exercise Vocabulary

72 [Bảy mươi hai]

Bắt buộc cái gì đó
೭೨ [ಎಪ್ಪತ್ತೆರಡು]

ಏನಾದರು (ಅವಶ್ಯ) ಬೇಕು.
 Nhắp chuột vào văn bản!  
Phải
Tôi phải gửi lá thư.
Tôi phải trả tiền khách sạn.
 
Bạn phải thức dậy sớm.
Bạn phải làm việc nhiều.
Bạn phải đến đúng giờ.
 
Anh ấy phải đổ xăng.
Anh ấy phải sửa xe.
Anh ấy phải rửa xe.
 
Chị ấy phải mua đồ.
Chị ấy phải lau chùi nhà cửa.
Chị ấy phải giặt quần áo.
 
Chúng tôi phải đến trường học ngay.
Chúng tôi phải đi làm ngay.
Chúng ta phải đi bác sĩ ngay.
 
Các bạn phải chờ xe buýt.
Các bạn phải chờ tàu hỏa.
Các bạn phải chờ tắc xi.
 
Back Menu Exercise Vocabulary

Copyright 2006-2023 by Go47.com | Nghiêm cấm sao chép khi chưa được phép.
Terms of Service | Privacy Policy

Select your spoken language

  • Français
  • עברית
  • हिन्दी
  • Hrvatski
  • Magyar
  • Bahasa Indonesia
  • Italiano
  • 日本語
  • ქართული
  • ಕನ್ನಡ
  • 한국어
  • Lietuvių
  • Latviešu
  • македонски
  • मराठी
  • Nederlands
  • Norsk
  • ਪੰਜਾਬੀ ਭਾਸ਼ਾ
  • Polski
    • Português (PT)
    • Português (BR)
    • Română
    • Русский
    • Slovenčina
    • Slovenščina
    • Shqip
    • Cрпски
    • Svenska
    • தமிழ்
    • తెలుగు
    • ภาษาไทย
    • Türkçe
    • Українська
    • اردو
    • Tiếng Việt
    • 中文