Back Menu Exercise Vocabulary

58 [Năm mươi tám]

Các bộ phận thân thể
೫೮ [ಐವತ್ತೆಂಟು]

ದೇಹದ ಭಾಗಗಳು
 Nhắp chuột vào văn bản!  
Tôi vẽ một người đàn ông.
Trước tiên là cái đầu.
Người đàn ông ấy đội một cái mũ.
 
Không nhìn thấy được tóc.
Cũng không nhìn thấy được tai.
Cái lưng cũng không nhìn thấy được.
 
Tôi vẽ mắt và miệng.
Người đàn ông ấy nhảy và cười.
Người đàn ông ấy có mũi dài.
 
Ông ấy cầm một cái gậy trong tay.
Ông ấy cũng đeo khăn quàng cổ.
Đang là mùa đông và lạnh.
 
Cánh tay này khỏe.
Chân này cũng khỏe.
Người đàn ông ấy làm bằng tuyết.
 
Ông ấy không mặt quần và áo khoác.
Nhưng mà Ông ấy không bị lạnh cóng.
Ông ấy là một ông già tuyết.
 
Back Menu Exercise Vocabulary

Copyright 2006-2023 by Go47.com | Nghiêm cấm sao chép khi chưa được phép.
Terms of Service | Privacy Policy

Select your spoken language

  • Français
  • עברית
  • हिन्दी
  • Hrvatski
  • Magyar
  • Bahasa Indonesia
  • Italiano
  • 日本語
  • ქართული
  • ಕನ್ನಡ
  • 한국어
  • Lietuvių
  • Latviešu
  • македонски
  • मराठी
  • Nederlands
  • Norsk
  • ਪੰਜਾਬੀ ਭਾਸ਼ਾ
  • Polski
    • Português (PT)
    • Português (BR)
    • Română
    • Русский
    • Slovenčina
    • Slovenščina
    • Shqip
    • Cрпски
    • Svenska
    • தமிழ்
    • తెలుగు
    • ภาษาไทย
    • Türkçe
    • Українська
    • اردو
    • Tiếng Việt
    • 中文